Bước tới nội dung

stern

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈstɜːn/
Hoa Kỳ

Tính từ

stern /ˈstɜːn/

  1. Nghiêm nghị, nghiêm khắc.
    stern countenance — vẻ mặt khiêm khắc

Thành ngữ

  • the sterner sex: Xem Sex

Danh từ

stern /ˈstɜːn/

  1. (Hàng hải) Phía đuôi tàu, phần sau tàu.
  2. Mông đít; đuôi (chó săn... ).

Thành ngữ

made of stern stuff


Nếu ai đó hoặc điều gì đó được miêu tả như là "made of stern stuff", người đó rất mạnh mẽ và kiên quyết hoặc điều đó cần sự mạnh mẽ và kiên quyết.

Tham khảo