Bước tới nội dung

sty

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈstɑɪ/

Danh từ

sty /ˈstɑɪ/

  1. Cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye).
  2. (Như) Pigsty.
  3. truỵ lạc.

Ngoại động từ

sty ngoại động từ /ˈstɑɪ/

  1. Nhốt (lợn) vào chuồng.

Nội động từ

sty nội động từ /ˈstɑɪ/

  1. chuồng lợn; ănbẩn thỉu như ở chuồng lợn.

Tham khảo