chắp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨap˧˥ ʨa̰p˩˧ ʨap˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨap˩˩ ʨa̰p˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

chắp

  1. Mụn nhỏ hình hạt đậu có đầu nhọnngứa, mọcmi mắt.
    Mọc chắp.

Động từ[sửa]

chắp

  1. Nối cho liền nhau.
    Chắp các mối dây.
    Chắp cánh liền cành.
  2. Úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau.
    Chắp tay lạy.

Tham khảo[sửa]