submarine

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

submarine /ˈsəb.mə.ˌrin/

  1. Dưới biển, ngầm (dưới biển).
    submarine plant — cây mọc dưới biển
    submarine volcano — núi lửa dưới biển
    submarine cable — dây cáp ngầm

Danh từ[sửa]

submarine /ˈsəb.mə.ˌrin/

  1. (Hàng hải) Tàu ngầm.
  2. Cây mọc dưới biển; động vật sống dưới biển.

Tham khảo[sửa]