Bước tới nội dung

tính mạng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tïŋ˧˥ ma̰ːʔŋ˨˩tḭ̈n˩˧ ma̰ːŋ˨˨tɨn˧˥ maːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tïŋ˩˩ maːŋ˨˨tïŋ˩˩ ma̰ːŋ˨˨tḭ̈ŋ˩˧ ma̰ːŋ˨˨

Định nghĩa

[sửa]

tính mạng

  1. Sự sống của con người.
    Bảo vệ tính mạng và tài sản của nhân dân.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]