Bước tới nội dung

tướng cướp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tɨəŋ˧˥ kɨəp˧˥tɨə̰ŋ˩˧ kɨə̰p˩˧tɨəŋ˧˥ kɨəp˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tɨəŋ˩˩ kɨəp˩˩tɨə̰ŋ˩˧ kɨə̰p˩˧

Danh từ

tướng cướp

  1. Đầu sỏ của toán cướp.
    Công an đã tóm được tên tướng cướp.
    Hắn ta là một tên tướng cướp khét tiếng ở trong vùng.