tabloid

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

tabloid /ˈtæ.ˌblɔɪd/

  1. Viên thuốc.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt).

Tính từ[sửa]

tabloid /ˈtæ.ˌblɔɪd/

  1. Thu gọn, vắn vắt.
    tabloid newspaper — bảo khổ nhỏ đăng tin vắn tắt
    news in tabloid form — tin tức vắn tắt

Tham khảo[sửa]