tao khang chi thê

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
taːw˧˧ xaːŋ˧˧ ʨi˧˧ tʰe˧˧taːw˧˥ kʰaːŋ˧˥ ʨi˧˥ tʰe˧˥taːw˧˧ kʰaːŋ˧˧ ʨi˧˧ tʰe˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːw˧˥ xaːŋ˧˥ ʨi˧˥ tʰe˧˥taːw˧˥˧ xaːŋ˧˥˧ ʨi˧˥˧ tʰe˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 糟糠之妻.

Thành ngữ[sửa]

tao khang chi thê

  1. Người vợ ăn cám và bã rượu với mình; người vợ lấy mình từ lúc nghèo hèn.

Dịch[sửa]