telepathy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

telepathy /tə.ˈlɛ.pə.θi/

  1. Sự cảm từ xa.
  2. Sự thần giao cách cảm.

Tham khảo[sửa]