Bước tới nội dung

tern

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

tern

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtɜːn/
Hoa Kỳ

Danh từ

tern /ˈtɜːn/

  1. (Động vật học) Nhạn biển ((như) tarn).
  2. Bộ ba.
  3. Bộ ba số đều trúng (trong xổ số).

Tính từ

tern /ˈtɜːn/

  1. (Như) Ternate.

Tham khảo