thùy mị

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰwi̤˨˩ mḭʔ˨˩tʰwi˧˧ mḭ˨˨tʰwi˨˩ mi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tính từ[sửa]

thùy mị

  1. chỉ những cô gái hiền dịu, nết na, nữ tính.
  2. Dịu dàng, hiền hậu, dễ thương (nói về người con gái).
    Một cô gái thuỳ mị nết na.
    Tính nết thuỳ mị đoan trang.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]