Bước tới nội dung

thú mỏ vịt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Thú mỏ vịt.

Từ nguyên

thú + mỏ + vịt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰu˧˥ mɔ̰˧˩˧ vḭʔt˨˩tʰṵ˩˧˧˩˨ jḭt˨˨tʰu˧˥˨˩˦ jɨt˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰu˩˩˧˩ vit˨˨tʰu˩˩˧˩ vḭt˨˨tʰṵ˩˧ mɔ̰ʔ˧˩ vḭt˨˨

Danh từ

(loại từ con) thú mỏ vịt

  1. Một loài động vật có vú đẻ trứng bán thuỷ sinh, có tên khoa họcOrnithorhynchus anatinus.

Dịch