thảo mai

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰa̰ːw˧˩˧ maːj˧˧ tʰaːw˧˩˨ maːj˧˥ tʰaːw˨˩˦ maːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːw˧˩ maːj˧˥ tʰa̰ːʔw˧˩ maːj˧˥˧

Tính từ[sửa]

thảo mai

  1. Giả tạo (sắc thái nhẹ hơn).
  2. Giả lả.

Đồng nghĩa[sửa]