thấy mồ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰəj˧˥ mo̤˨˩tʰə̰j˩˧ mo˧˧tʰəj˧˥ mo˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəj˩˩ mo˧˧tʰə̰j˩˧ mo˧˧

Thán từ[sửa]

thấy mồ

  1. (Ng2) như thấy bà.
    Mắc cỡ thấy mồ!