thập can

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰə̰ʔp˨˩ kaːn˧˧tʰə̰p˨˨ kaːŋ˧˥tʰəp˨˩˨ kaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəp˨˨ kaːn˧˥tʰə̰p˨˨ kaːn˧˥tʰə̰p˨˨ kaːn˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

thập can

  1. Mười ngôi thiên can, là.
    Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, qúi.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]