thổ nhưỡng học

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰo̰˧˩˧ ɲɨəʔəŋ˧˥ ha̰ʔwk˨˩tʰo˧˩˨ ɲɨəŋ˧˩˨ ha̰wk˨˨tʰo˨˩˦ ɲɨəŋ˨˩˦ hawk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰo˧˩ ɲɨə̰ŋ˩˧ hawk˨˨tʰo˧˩ ɲɨəŋ˧˩ ha̰wk˨˨tʰo̰ʔ˧˩ ɲɨə̰ŋ˨˨ ha̰wk˨˨

Định nghĩa[sửa]

thổ nhưỡng học

  1. Khoa học nghiên cứu thổ nhưỡng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]