Bước tới nội dung

thiên thời

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰiən˧˧ tʰə̤ːj˨˩tʰiəŋ˧˥ tʰəːj˧˧tʰiəŋ˧˧ tʰəːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰiən˧˥ tʰəːj˧˧tʰiən˧˥˧ tʰəːj˧˧

Danh từ

[sửa]

thiên thời

  1. Thời cơ thuận lợi.
    Thiên thời, địa lợi, nhân hòa là ba điều kiện để thắng địch..
    Bệnh thiên thời..
    Bệnh dịch xảy ra theo thời tiết.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]