Bước tới nội dung

tiếp liền

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəp˧˥ liə̤n˨˩tiə̰p˩˧ liəŋ˧˧tiəp˧˥ liəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəp˩˩ liən˧˧tiə̰p˩˧ liən˧˧

Định nghĩa

[sửa]

tiếp liền

  1. Theo ngay sau đó.
    Tiếp liền cuộc nói chuyện có một màn kịch.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]