Bước tới nội dung

tiền góp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tiə̤n˨˩ ɣɔp˧˥tiəŋ˧˧ ɣɔ̰p˩˧tiəŋ˨˩ ɣɔp˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tiən˧˧ ɣɔp˩˩tiən˧˧ ɣɔ̰p˩˧

Danh từ

  1. Số tiền được người dân quyên góp để làm một việc chung.
    Tiền góp dành cho quỹ vắc-xin COVID-19.