tick all the boxes

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Đánh dấu toàn bộ các mục trong danh sách kiểm tra.

Cách phát âm[sửa]

  • IPA(ghi chú): /ˈtɪk ɔːl ðə ˈbɒksɪz/
  • (tập tin)

Động từ[sửa]

tick all the boxes (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn ticks all the boxes, phân từ hiện tại ticking all the boxes, quá khứ đơn và phân từ quá khứ ticked all the boxes)

  1. (mang tính thành ngữ) đáp ứng mọi yêu cầu để đạt được thành công

Tham khảo[sửa]