đánh dấu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗajŋ˧˥ zəw˧˥ | ɗa̰n˩˧ jə̰w˩˧ | ɗan˧˥ jəw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗajŋ˩˩ ɟəw˩˩ | ɗa̰jŋ˩˧ ɟə̰w˩˧ | ||
Động từ
đánh dấu
- Làm một dấu hiệu để dễ nhận ra khi cần.
- (Việc hoặc sự kiện) Mang dấu ấn rõ nét, được coi là mốc làm nổi bật một sự chuyển biến quan trọng sau đó.
Tham khảo
“Đánh dấu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam