tin tưởng rằng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tin˧˧ tɨə̰ŋ˧˩˧ za̤ŋ˨˩tin˧˥ tɨəŋ˧˩˨ ʐaŋ˧˧tɨn˧˧ tɨəŋ˨˩˦ ɹaŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tin˧˥ tɨəŋ˧˩ ɹaŋ˧˧tin˧˥˧ tɨə̰ʔŋ˧˩ ɹaŋ˧˧

Tiền tố[sửa]

tin tưởng rằng

  1. Câu đầu trong mọi bản hiến pháp.
    Tin tưởng rằng lòng ái quốc, chí quật cường, truyền thống đấu tranh của dân tộc bảo đảm tương lai huy hoàng của đất nước (Hiến pháp Việt Nam Cộng hòa 1967).

Dịch[sửa]