trù phú

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṳ˨˩ fu˧˥tʂu˧˧ fṵ˩˧tʂu˨˩ fu˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂu˧˧ fu˩˩tʂu˧˧ fṵ˩˧

Từ nguyên[sửa]

  • Chữ "trù" nghĩa là đông hoặc nhiều. Chữ "phú" nghĩa là giàu có

Tính từ[sửa]

trù phú

  1. Đông người hoặc giàu có.
    Địa phương trù phú.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]