trơ lì
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəː˧˧ li̤˨˩ | tʂəː˧˥ li˧˧ | tʂəː˧˧ li˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂəː˧˥ li˧˧ | tʂəː˧˥˧ li˧˧ | ||
Tính từ
trơ lì
- Trơ một cách lì lợm, bướng bỉnh.
- Thằng cha đó trơ lì lắm, không chịu nghe lời ai bao giờ.