Bước tới nội dung

trinh liệt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨïŋ˧˧ liə̰ʔt˨˩tʂïn˧˥ liə̰k˨˨tʂɨn˧˧ liək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂïŋ˧˥ liət˨˨tʂïŋ˧˥ liə̰t˨˨tʂïŋ˧˥˧ liə̰t˨˨

Từ nguyên

[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán 貞烈.

Tính từ

[sửa]

trinh liệt

  1. Tiết liệt trung trinh.

Dịch

[sửa]