turtle
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈtɜː.tᵊl/
| [ˈtɜː.tᵊl] |
Danh từ
turtle /ˈtɜː.tᵊl/
Thành ngữ
- to turn turtle: (Hàng hải) , (từ lóng) lập úp (tàu, thuyền).
Nội động từ
turtle nội động từ /ˈtɜː.tᵊl/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “turtle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)