umber

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈəm.bɜː/

Danh từ[sửa]

umber /ˈəm.bɜː/

  1. Màu nâu đen.

Tính từ[sửa]

umber /ˈəm.bɜː/

  1. Nâu đen; sẫm màu, tối màu.

Động từ[sửa]

umber /ˈəm.bɜː/

  1. nâu đen.

Tham khảo[sửa]