utgang

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít utgang utgangen
Số nhiều utganger utgangene

utgang

  1. Lối ra, ngõ ra. Bussen har utgang bak.
  2. Sự cuối, chót, hết.
    Ulykken fikk en trist utgang.
    ved årets utgang — Vào cuối năm.
  3. Sự tan lễ, ra khỏi nhà thờ.
    Organisten spilte til utgang.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]