Bước tới nội dung

utleie

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít utleie utleia, utleien
Số nhiều — —

utleie gđ hoặc gc

  1. Sự cho thuê, cho mướn.
    utleie av rom

Từ dẫn xuất

Tham khảo