Bước tới nội dung

mướn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɨən˧˥mɨə̰ŋ˩˧mɨəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɨən˩˩mɨə̰n˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

mướn

  1. Thuê sức lao động.
    Mướn người làm.
    Đi làm thuê mà không ai mướn.
    Cày thuê, cuốc mướn.
  2. (dùng phụ sau.
  3. Trong một số tổ hợp, đi đôi với vay). (Cảm nghĩ) thay cho người khác, vì người khác xa lạ, chẳngquan hệ gì với mình.
    Thương vay khóc mướn.
  4. (Ph.) . Thuê.
    Mướn luật sư.
    Cho mướn phòng.
    Chèo ghe mướn.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]