ô tô
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| o˧˧ to˧˧ | o˧˥ to˧˥ | o˧˧ to˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| o˧˥ to˧˥ | o˧˥˧ to˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Từ tiếng Việt,
- fra:automobile
- grc:αὐτός (autós) = tự
- fra:mobile = di động
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
ô tô
- Phương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó.
- Ô tô bảy chỗ.
- Bãi đỗ xe ô tô.
- Xe thường có bốn bánh, chạy bằng động cơ trên đường bộ, để chở người hoặc chở hàng.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ô tô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
“ô tô”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
