cho thuê

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɔ˧˧ tʰwe˧˧ ʨɔ˧˥ tʰwe˧˥ ʨɔ˧˧ tʰwe˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɔ˧˥ tʰwe˧˥ ʨɔ˧˥˧ tʰwe˧˥˧

Động từ[sửa]

cho thuê

  1. là một từ để chỉ hành động cho một khác mượn một cái gì đó trong thời gian nhất định và sẽ được hoàn lại bằng tiền.
    Anh ba cho thuê căn nhà với giá trị 5 triệu.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]