utslag

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít utslag utslaget
Số nhiều utslag utslaga, utslagene

utslag

  1. Sự dao động, di động, lay động.
    pendelens/viserens utslag
  2. Ảnh hưởng, hiệu quả, công hiệu, hiệu nghiệm, phản ứng (y).
    Den gode innsatsen gav store utslag.
    Hans dårlige humør er et utslag av bekymringer.
    utslagene etter vaksinasjonen
    å gjøre utslaget — Là yếu tố quyết định.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]