hiệu quả

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hiə̰ʔw˨˩ kwa̰ː˧˩˧hiə̰w˨˨ kwaː˧˩˨hiəw˨˩˨ waː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hiəw˨˨ kwaː˧˩hiə̰w˨˨ kwaː˧˩hiə̰w˨˨ kwa̰ːʔ˧˩

Danh từ[sửa]

hiệu quả

  1. Kết quả đích thực.
    Hiệu quả kinh tế .
    Lao động có hiệu quả cao.

Tham khảo[sửa]