Bước tới nội dung

công hiệu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəwŋ˧˧ hiə̰ʔw˨˩kəwŋ˧˥ hiə̰w˨˨kəwŋ˧˧ hiəw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwŋ˧˥ hiəw˨˨kəwŋ˧˥ hiə̰w˨˨kəwŋ˧˥˧ hiə̰w˨˨

Danh từ

công hiệu

  1. Kết quả, tác dụng thấy ngay.
    công hiệu của thuốc

Đồng nghĩa

Tính từ

công hiệu

  1. kết quả, tác dụng tốt.
    thuốc đã uống nhưng không công hiệu

Tham khảo

“Công hiệu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam