vàng ối
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| va̤ːŋ˨˩ oj˧˥ | jaːŋ˧˧ o̰j˩˧ | jaːŋ˨˩ oj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vaːŋ˧˧ oj˩˩ | vaːŋ˧˧ o̰j˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]- Có màu vàng đậm và đều khắp.
- Cánh đồng lúa chín vàng ối.
- 1987, Mai Thảo, Ngọn hải đăng mù, Làng Văn, tr. 185:
- Lá vàng rụng suốt đêm trước trải đầy lối đi và thả xuống nhiều lớp vàng ối trên lòng con suối cạn […]
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
“Vàng ối”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam