Bước tới nội dung

khắp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xap˧˥kʰa̰p˩˧kʰap˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xap˩˩xa̰p˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

khắp

  1. Tất cả, tất cả mọi nơi.
    Khắp thiên hạ.
    Khắp thành phố.

Tham khảo

Tiếng Tày Sa Pa

[sửa]

Động từ

khắp

  1. ép.