Bước tới nội dung

ví như

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vi˧˥ ɲɨ˧˧jḭ˩˧ ɲɨ˧˥ji˧˥ ɲɨ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vi˩˩ ɲɨ˧˥vḭ˩˧ ɲɨ˧˥˧

Giới từ

[sửa]

như

  1. (hiếm) Như nếu như.
    ví như không xong, mai phải làm bù
  2. (thông tục) ví dụ như.
    có rất nhiều việc phải làm, ví như cơm nước, giặt giũ, quét dọn...

Tham khảo

  • ví như”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam