Bước tới nội dung

vô hoạn nạn, bất anh hùng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vo˧˧ hwa̰ːʔn˨˩ na̰ːʔn˨˩ ɓət˧˥ ajŋ˧˧ hṳŋ˨˩jo˧˥ hwa̰ːŋ˨˨ na̰ːŋ˨˨ ɓə̰k˩˧ an˧˥ huŋ˧˧jo˧˧ hwaːŋ˨˩˨ naːŋ˨˩˨ ɓək˧˥ an˧˧ huŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vo˧˥ hwan˨˨ naːn˨˨ ɓət˩˩ ajŋ˧˥ huŋ˧˧vo˧˥ hwa̰n˨˨ na̰ːn˨˨ ɓət˩˩ ajŋ˧˥ huŋ˧˧vo˧˥˧ hwa̰n˨˨ na̰ːn˨˨ ɓə̰t˩˧ ajŋ˧˥˧ huŋ˧˧

Cụm từ

[sửa]

vô hoạn nạn, bất anh hùng

  1. Không tai họa thì làm gì sinh anh hùng.