Bước tới nội dung

vú mướp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ + mướp. Cách gọi này phản ánh sự giống nhau về đặc điểm dài giữa hai sự vật.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vu˧˥ mɨəp˧˥jṵ˩˧ mɨə̰p˩˧ju˧˥ mɨəp˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vu˩˩ mɨəp˩˩vṵ˩˧ mɨə̰p˩˧

Danh từ

[sửa]

mướp

  1. dài, chảy xệ.
    • 1990, Nhã Ca, Saigon cười một mình: tập truyện, Sách thương yêu, tr. 131:
      Chị tốc áo, đôi vú mướp chảy lòng thòng xuống tận bụng.