Bước tới nội dung

vũ lực

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vuʔu˧˥ lɨ̰ʔk˨˩ju˧˩˨ lɨ̰k˨˨ju˨˩˦ lɨk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vṵ˩˧ lɨk˨˨vu˧˩ lɨ̰k˨˨vṵ˨˨ lɨ̰k˨˨

Danh từ

vũ lực

  1. sức mạnh vật thể có thể làm tổn thương thân thể người khác.
    Một số người dùng vũ lực để giải quyết tranh cãi.

Đồng nghĩa

Dịch