vượt trội
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɨə̰ʔt˨˩ ʨo̰ʔj˨˩ | jɨə̰k˨˨ tʂo̰j˨˨ | jɨək˨˩˨ tʂoj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɨət˨˨ tʂoj˨˨ | vɨə̰t˨˨ tʂo̰j˨˨ | ||
Tính từ
vượt trội
- Vượt lên trên mức bình thường.
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɨə̰ʔt˨˩ ʨo̰ʔj˨˩ | jɨə̰k˨˨ tʂo̰j˨˨ | jɨək˨˩˨ tʂoj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɨət˨˨ tʂoj˨˨ | vɨə̰t˨˨ tʂo̰j˨˨ | ||
vượt trội