verdant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈvɜː.dᵊnt/

Tính từ[sửa]

verdant /ˈvɜː.dᵊnt/

  1. Xanh lá cây, xanh tươi.
  2. Phủ đầy cỏ xanh.
  3. (Nghĩa bóng) Ngây thơ, thiếu kinh nghiệm.

Tham khảo[sửa]