Bước tới nội dung

vettig

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

vet (chất béo, dầu mỡ) +‎ -ig (-y).

Cách phát âm

[sửa]
  • (tập tin)

Tính từ

[sửa]

vettig (so sánh hơn vettiger, so sánh nhất vettigst)

  1. Dính mỡ.

Biến tố

[sửa]
Biến tố của vettig
không biến tố vettig
có biến tố vettige
so sánh hơn vettiger
khẳng định so sánh hơn so sánh nhất
vị ngữ/trạng ngữ vettig vettiger het vettigst
het vettigste
bất định gđ./gc. si. vettige vettigere vettigste
gt. si. vettig vettiger vettigste
số nhiều vettige vettigere vettigste
xác định vettige vettigere vettigste
par. vettigs vettigers

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]

Tính từ

[sửa]

vettig (so sánh hơn vettigere, so sánh nhất vettigst)

  1. Hợp lý.

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ vett (wit) +‎ -ig (-y). So sánh với nghĩa lỗi thời của tiếng Anh witty.

Tính từ

[sửa]

vettig (so sánh hơn vettigare, so sánh nhất vettigast)

  1. Hợp lý.
    Det låter vettigt
    Cái đó có vẻ hợp lý
    Jag tror det är en rätt vettig plan
    Tôi nghĩ đó là một kế hoạch khá hợp lý
    Han brukar vara rätt vettig
    Anh ấy thường là một chàng trai khá hợp lý

Biến cách

[sửa]
Biến tố của vettig
Bất định Dạng nguyên So sánh hơn So sánh nhất2
Số ít giống chung vettig vettigare vettigast
Số ít giống trung vettigt vettigare vettigast
Số nhiều vettiga vettigare vettigast
Số nhiều giống đực3 vettige vettigare vettigast
Xác định Dạng nguyên So sánh hơn So sánh nhất
Số ít giống đực1 vettige vettigare vettigaste
Khác vettiga vettigare vettigaste
1) Chỉ được dùng tùy ý để chỉ những từ có giống tự nhiên là giống đực.
2) Dạng bất định ở cấp so sánh nhất chỉ được dùng trong vị ngữ.
3) Cũ hoặc cổ xưa

Tham khảo

[sửa]