Bước tới nội dung

giống đực

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zəwŋ˧˥ ɗɨ̰ʔk˨˩jə̰wŋ˩˧ ɗɨ̰k˨˨jəwŋ˧˥ ɗɨk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟəwŋ˩˩ ɗɨk˨˨ɟəwŋ˩˩ ɗɨ̰k˨˨ɟə̰wŋ˩˧ ɗɨ̰k˨˨

Từ nguyên

giống + đực

Danh từ

giống đực

  1. Giới tính thường có giao tử nhỏ hơn (đối với các loài có hai giới tính có thể phân biệt như vầy).
  2. (Ngôn ngữ học) Phạm trù ngữ pháp trong một số ngôn ngữ được biến tố hoặc có liên quan đến giới tính đực.

Ghi chú sử dụng

Khi nói về con người, "giới nam" được sử dụng thay vì "giống đực".

Trái nghĩa

Từ liên hệ

phạm trù ngữ pháp

Tham khảo