viên đạn bọc đường

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
viən˧˧ ɗa̰ːʔn˨˩ ɓa̰ʔwk˨˩ ɗɨə̤ŋ˨˩jiəŋ˧˥ ɗa̰ːŋ˨˨ ɓa̰wk˨˨ ɗɨəŋ˧˧jiəŋ˧˧ ɗaːŋ˨˩˨ ɓawk˨˩˨ ɗɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
viən˧˥ ɗaːn˨˨ ɓawk˨˨ ɗɨəŋ˧˧viən˧˥ ɗa̰ːn˨˨ ɓa̰wk˨˨ ɗɨəŋ˧˧viən˧˥˧ ɗa̰ːn˨˨ ɓa̰wk˨˨ ɗɨəŋ˧˧

Tục ngữ[sửa]

viên đạn bọc đường

  1. Lời nói ngọt ngào nhưng đầy dụng ý xấu xa hiểm ác.
    Tôi sẽ bắn viên đạn bọc đường cho y chết không kịp ngáp, có chăng anh nên đỡ héng (đoản thiên Tôi vẫn thế, tuần báo Văn nghệ Sông Tiền).