Bước tới nội dung

lôi kéo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
loj˧˧ kɛw˧˥loj˧˥ kɛ̰w˩˧loj˧˧ kɛw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
loj˧˥ kɛw˩˩loj˧˥˧ kɛ̰w˩˧

Động từ

[sửa]

lôi kéo

  1. Tranh lấy người cho mình.
    Quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng.

Tham khảo

[sửa]