Bước tới nội dung

viện sĩ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
viə̰ʔn˨˩ siʔi˧˥jiə̰ŋ˨˨ ʂi˧˩˨jiəŋ˨˩˨ ʂi˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
viən˨˨ ʂḭ˩˧viə̰n˨˨ ʂi˧˩viə̰n˨˨ ʂḭ˨˨

Danh từ

viện sĩ

  1. Thành viên viện hàn lâm.
    viện sĩ viện hàn lâm khoa học Nga

Tham khảo

“Viện sĩ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam