Bước tới nội dung

visionary

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈvɪ.ʒə.ˌnɛr.i/

Tính từ

[sửa]

visionary (so sánh hơn more visionary, so sánh nhất most visionary) /ˈvɪ.ʒə.ˌnɛr.i/

  1. Tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo.
    visionary ideas — ý nghĩ hảo huyền
  2. những ý nghĩ hư ảo không thực tế.

Danh từ

[sửa]

visionary (số nhiều visionaries) /ˈvɪ.ʒə.ˌnɛr.i/

  1. Người có tầm nhìn xa và vĩ đại về tương lai.
  2. Người có những ý nghĩ hư ảo không thực tế.

Tham khảo

[sửa]