Bước tới nội dung

visitant

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈvɪ.zə.tənt/

Tính từ

visitant /ˈvɪ.zə.tənt/

  1. (Thơ ca) Đến thăm, thăm viếng.

Danh từ

visitant /ˈvɪ.zə.tənt/

  1. (Thơ ca) Người đến thăm, khách.
  2. (Động vật học) Chim di trú.

Tham khảo